Giờ GMT là một phương pháp chuẩn hóa thời hạn để tất cả chúng ta có thể biết đúng mực thời gian ở địa điểm hiện tại. Vậy giờ GMT là gì? Làm thế nào để tính giờ GMT của các nước bên trên thế giới và chuyển đổi sang giờ Việt Nam trước lúc bạn ban đầu đi du lịch? Hãy cùng plovdent.com tìm hiểu qua bài viết dưới trên đây nhé!




Bạn đang xem: Gmt 8 là mấy giờ

Nội dung

I. Múi giờ GMT là gì?II. Biện pháp đổi giờ GMT sang giờ Việt NamIII. Bạn dạng đồ múi giờ các nước trên nuốm giới

*
*
*
*

Bảng múi giờ núm giới

Bên dưới là bảng tổng hợp múi giờ các nước trên cố giới. Bạn có thể nhấn Ctrl+F để dễ dàng tìm ra múi giờ của quốc gia bạn cần.Bắt đầu bằng chữ A

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Afghanistan – KabulGMT + 4.30
Albania – TiraneGMT + 1
Algeria – AlgiersGMT + 1
Andorra – Andorra La VellaGMT + 1
Angola – LuandaGMT + 1
Antigue & Barbuda – Saint John’sGMT – 4
Argentina – Buenos AiresGMT – 3
Armenia – YerevanGMT + 4
Australia – Australian Capital Territory – CanberraGMT + 10
Austria – ViennaGMT + 1
Azerbaijan – BakuGMT + 4

Bắt đầu bằng chữ B

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Bahamas – NassauGMT – 5
Bahrain – Al ManamahGMT + 3
Bangladesh – DhakaGMT + 6
Barbados – BridgetownGMT – 4
Belarus – MinskGMT + 2
Belgium – BrusselsGMT + 1
Belize – BelmopanGMT – 6
Benin – Porto NovoGMT + 1
Bhutan – ThimphuGMT + 6
Bolivia – La PazGMT – 4
Bosnia – Herzegovina – SarajevoGMT + 1
Botswana – GaboroneGMT + 2
Brazil – Distrito Federal – BrasiliaGMT – 3
Brunei Darussalam – Bandar Seri BegawanGMT + 8
Bulgaria – SofiaGMT + 2
Burkina Faso – OuagadougouGMT 0
Burundi – BujumburaGMT + 2

Bắt đầu bằng văn bản C

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Cambodia – Phnom PenhGMT + 7
Cameroon – YaoundeGMT + 1
Canada – Ontario – OttawaGMT – 5
Cape Verde – PraiaGMT – 1
Central African Republic – BanguiGMT + 1
Chad – NdjamenaGMT + 1
Chile – SantiagoGMT – 4
China – BeijingGMT + 8
Colombia – BogotaGMT – 5
Comoros – MoroniGMT + 3
Congo – BrazzavilleGMT + 1
Congo Dem. Rep. – KinshasaGMT + 1
Cook Islands – RarotongaGMT – 10
Costa Rica – San JoseGMT – 6
Cote D’Ivoire – YamoussoukroGMT 0
Croatia – ZagrebGMT + 1
Cuba – HavannaGMT – 5
Cyprus – NicosiaGMT + 2
Czech Republic – PragueGMT + 1

Bắt đầu bằng chữ D

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Denmark – CopenhagenGMT + 1
Djibouti – DjiboutiGMT + 3
Dominica – RoseauGMT – 4
Dominican Republic – Santo DomingoGMT – 4

Bắt đầu bằng chữ E

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
East Timor – DiliGMT + 9
Ecuador – QuitoGMT – 5
Eqypt – CairoGMT + 2
El Salvador – San SalvadorGMT – 6
Equatorial Guinea – MalaboGMT + 1
Eritrea – AsmeraGMT + 3
Estonia – TallinnGMT + 2
Ethiopia – Addis AbabaGMT + 3

Bắt đầu bằng chữ F

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Fiji – SuvaGMT 0
Finland – HelsinkiGMT + 2
France – ParisGMT + 1

Bắt đầu bằng văn bản G

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Gabon – LibrevilleGMT + 1
Gambia – BanjulGMT 0
Georgia – TbilisiGMT + 4
Germany – Berlin – BerlinGMT + 1
Ghana – AccraGMT 0
Greece – AthensGMT + 2
Grenada – Saint George’sGMT – 4
Guatemala – GuatemalaGMT – 6
Guinea – ConakryGMT 0
Guinea Bissau – BissauGMT 0
Guyana – GeorgetownGMT – 4

Bắt đầu bằng chữ H

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Haiti – Port-au-PrinceGMT – 5
Honduras – TegucigalpaGMT – 6
Hungary – BudapestGMT + 1

Bắt đầu bằng chữ I

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Iceland – ReykjavikGMT 0
India – New DelhiGMT + 5.30
Indonesia – Java – JakartaGMT + 7
Iran – TehranGMT + 3.30
Iraq – BaghdadGMT + 3
Ireland – DublinGMT 0
Isle of Man – DouglasGMT 0
Israel – JerusalemGMT + 2
Italy – RomeGMT + 1

Bắt đầu bằng văn bản J

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Jamaica – KingstonGMT – 5
Japan – TokyoGMT + 9
Jordan – AmmanGMT + 2

Bắt đầu bằng chữ K

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Kazakstan – AstanaGMT + 6
Kenya – NairobiGMT + 3
Kiribati – TarawaGMT + 12
Kosovo – PristinaGMT + 1
Kuwait – Kuwait CityGMT + 3
Kyrgyzstan – BishkekGMT + 5

Bắt đầu bằng chữ L

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Laos – VientianeGMT + 7
Latvia – RigaGMT + 2
Lebanon – BeirutGMT + 2
Lesotho – MaseruGMT + 2
Liberia – MonroviaGMT 0
Libya – TripoliGMT + 2
Liechtenstein – VaduzGMT + 1
Lithuania – VilniusGMT + 2
Luxembourg – LuxembourgGMT + 1

Bắt đầu bằng văn bản M

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Macedonia – SkopjeGMT + 1
Madagascar – AntananarivoGMT + 3
Malawi – LilongweGMT + 2
Malaysia – Kuala LumpurGMT + 8
Mali – BamakoGMT 0
Malta – VallettaGMT + 1
Mauritania – NouakchottGMT 0
Mauritius – Port LouisGMT + 4
Mexico – Mexico CityGMT – 6
Moldova – KishinevGMT + 2
Monaco – MonacoGMT + 1
Mongolia – UlaanbaatarGMT + 8
Morocco – RabatGMT 0
Mozambique – MaputtoGMT + 2
Myanmar – RangoonGMT + 6.30

Bắt đầu bằng chữ N

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Namibia – WindhoekGMT + 1
Nauru – MakwaGMT + 12
Nepal – KathmanduGMT + 6
Netherlands – AmsterdamGMT + 1
New Zealand – WellingtonGMT + 12
Nicaragua – ManaguaGMT – 6
Niger – NiameyGMT + 1
Nigeria – AbujaGMT + 1
Niue – AlofiGMT – 11
North Korea – PyongyangGMT + 9
Norway – OsloGMT + 1

Bắt đầu bằng văn bản O

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Oman – MuscatGMT + 4

Bắt đầu bằng chữ P

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Pakistan – IslamabadGMT + 5
Palau – KororGMT + 9
Panama – PanamaGMT – 5
Papua New Guinea – Port MoresbyGMT + 10
Paraguay – AsuncionGMT – 4
Peru – LimaGMT – 5
Philippines – ManillaGMT + 8
Poland – WarsawGMT + 1
Portugal – LisbonGMT 0
Puerto Rico – San JuanGMT – 4

Bắt đầu bằng văn bản Q

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Qatar – Ad DawhahGMT + 3

Bắt đầu bằng chữ R

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Reunion (French) – Saint – DenisGMT + 4
Romania – BucharestGMT + 2
Russia – MoscowGMT + 3
Rwanda – KigaliGMT + 2

Bắt đầu bằng văn bản S

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Saint Kitts và Nevis – BasseterreGMT – 4
Saint Lucia – CastriesGMT – 4
Saint Vincent và Grenadines – KingstownGMT – 4
Samoa – ApiaGMT – 11
San Marino – San MarinoGMT + 1
Sao Tome and Principe – Sao TomeGMT 0
Saudi Arabia – RiyadhGMT + 3
Senegal – DakarGMT 0
Seychelles – VictoriaGMT + 4
Sierra Leone – FreetownGMT 0
Singapore -SingaporeGMT + 8
Slovak Republic – BratislavaGMT + 1
Slovenia – LjubljanaGMT + 1
Solomon Islands – HontaraGMT + 11
Somalia – MogadishuGMT + 3
South Africa – PretoriaGMT + 2
Spain – MadridGMT + 1
Sri Lanka – ColomboGMT + 6
Sudan – KhartoumGMT + 3
Suriname – ParamariboGMT – 3
Swaziland – MbabaneGMT + 2
Sweden – StockholmGMT + 1
Switzerland – BernGMT + 1
Syria – DamascusGMT + 2

Bắt đầu bằng văn bản T

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Taiwan – TaipeiGMT + 8
Tajikistan – DushanbeGMT + 5
Tanzania – Dar es SalaamGMT + 3
Thailand – BangkokGMT + 7
Togo – LomeGMT 0
Tonga – NukualofaGMT + 13
Trinidad and Tobago – Port of SpainGMT – 4
Tunisia – TunisGMT + 1
Turkey – AnkaraGMT + 2
Turkmenistan – AshgabatGMT + 5
Tuvalu – FunafutiGMT +12

Bắt đầu bằng văn bản U

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
U.K. – England – LondonGMT 0
U.S.A.

Xem thêm: Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai, Cách Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai

– Washington D.C
GMT – 5
Uganda – KampalaGMT + 3
Ukraine – KievGMT + 2
United Arab Emirates – Abu DhabiGMT + 4
Uruguay – MontevideoGMT – 3
Uzbekistan – TashkentGMT + 5

Bắt đầu bằng chữ V

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Vanuatu – VilaGMT + 11
Vatican thành phố State – Vatican CityGMT + 1
Venezuela – CaracasGMT – 4
Vietnam – Hanoi GMT + 7

Bắt đầu bằng văn bản Y

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Yemen – SanaGMT + 3
Yugoslavia – Serbia – BelgradeGMT + 1

Bắt đầu bằng văn bản Z

Tên quốc gia – Thành phốMúi giờ
Zambia – LusakaGMT + 2
Zimbabwe – HarareGMT + 2

Hiện nay, cũng có khá nhiều nhà sản xuất đồng hồ nước GMT trên thị trường giúp bạn dễ dàng chuyển đổi thời gian khi cần thiết và đặc biệt phù hợp mang đến những người hay đi du lịch và công tác nước ngoài có nhu cầu xem giờ chuẩn. Hy vọng qua bài viết này chúng ta sẽ biết rõ rộng về giờ GMT là gì!